| « NGÀY XƯA HOÀNG THỊ | NHỮNG CÁNH HOA HỒNG HUYỀN DIỆU » |
BẢNG ĐỐI CHIẾU ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG - GIA VỊ - VẬT LIỆU DÀNH CHO NHỮNG AI YÊU NẤU NƯỚNG

Bảng đối chiếu đơn vị đo lường - gia vị - vật liệu
Source: tuyetrang's blog
BẢNG ĐỐI CHIẾU CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG
Nhiệt Độ
Độ Fahrenheit (F) - Độ Celsius (C)
100° - 38°
150° - 66°
200° - 95°
250° - 120°
300° - 150°
350° - 180°
400° - 200°
450° - 230°
500° - 260°
Dung Tích
¼ cup = 63 ml = 2 oz.
½ cup = 125 ml = 4 oz
1 cup = 250 ml = 8 oz.
1 lít = 33.8 oz = 1.1 qt = 4¼ cup
1 gal = 3.8 lít
1 MC = 1 tbsp. = 15 ml. = 1 muỗng canh
1 mc = 1 tsp. = 5 ml. = 1 muỗng cà phê
1 muỗng sành VN = 2 MC
Trọng Lượng
1 lb. = 454 grams = 16 oz
1 kg = 2.2 lbs
Lạng = 37,50 gam
__________________
BẢNG ĐỐI CHIẾU CÁC TỪ NẤU ĂN BẮC - NAM
Bắc / Nam
Ánh tỏi / Tép tỏi
Bột tẻ / Bột măng thít
Bột nếp / Bột Bắc
Bột nếp lọc / Bột Long Xuyên
Bột mã thày / Bột năng
Bột sắn / Bột báng
Bắp cải / Cải bắp (choux)
Con ba ba / Con cua đinh
Chất bẩn / Chất dơ
Giấy bản / Giấy xúc
Bóng bì / Da heo chiên
Quả bồ dục / Trái cật
Bát đơm cổ / Cái tộ
Bát vại / Cái tượng
Cải cúc / Cải tần – ô
Cốm trắng / Cốm dẹp
Cốm vồng / giống như cốm dẹp nhưng làm bằng lúa còn xanh
Bánh cuốn / Bánh ướt
Chúc phù / Tủ hũ ky
Nước dùng / Nước lèo
Hạt dẻ / Trái phú lịch
Rau diếp / Rau xà lách thẳng và to lá
Quả dứa / Trái thơm, khóm
Quả doi / Trái mận
Dạ dày / Bao tử
Đậu phụ / Tàu hủ miếng
Bánh đa / Bánh tráng cuốn nem
Đồ xôi / Nấu xôi
Đĩa to / Đĩa bàn
Củ đậu / Củ sắn
Chim Giẽ / Chim mỏ nhác
Giò lụa / Chả lụa
Giọc mùng / Đọt bạc hà
Hấp / Chưng cách thuỷ
Hoàng mộc nhĩ / Nấm mèo loại vàng
Nước hàng / Nước màu
Húng lìu / Ngũ vị hương
Hải sâm / Con đồn đột
Hoa hiên / Kim châm
Cải làn / Cải rổ
Nước lã / Nước lạnh
Cái liễng / Cái thố
Con le le / Con ba kiếng
Khoai sọ / Khoai môn
Khoai môn / Khoai môn cao
Khâu / May
Cái môi / Cái vá
Mướp đắng / Trái khổ qua
Củ mã thày / Củ năng
Tương mìn – sìn / Tương hột
Miến / Bún tàu
Mộc nhĩ / Nấm mèo
Rau mùi / Ngò
Rau ngỗ / Rau om
Rau thơm / Rau húng
Cải tống - sôi / Cải bắc thảo
Quả trám / Quả cà na
Nộm / Gỏi
Cá ngạnh / Cá tra
Chuối ngự / Chuối cau
Chuối tiêu / Chuối già
Tương ô – mai / Tương ô – môi
Cái phễu / Cái quặng
Cá quả / Cá lóc
Vỏ quýt / Trần bì
Rán / Chiên
Cái xẻng / Cái sạng
Vừng / Mè
Vây cá / Vi cá
_____________________________________________________
GIA VỊ (Anh - Việt)
Alum: Phèn Chua
Borax: Hàn the
Potassium Nitrate: Muối Diêm (hay còn gọi là Petersalt)
Ammodium Bicarbonate: Bột Khai
Cinammon: Quế
Fennel Seeds: Tiểu Hồi
Star Anise: Đại Hồi(?)
Clove: Đinh Hương
Nutmeg: Đậu Khấu
Cummin: Thì Là Ai Cập
Basil: Rau Quế
Lime Leaves: Lá Chanh
Ginger/Ginger Root: Gừng
Paprika: Ớt Màu
Dried Orange Peel: Vỏ Cam
Dried Mandarin Peel/Tangerine Peel: Vỏ Quít
Dried Lime Peel/Skin: Vỏ Chanh
Annatto or Annatto Seeds: Hột Điều Màu
Chilli Powder: Ớt Bột
Chilli Oil: Ớt Dầu
Garlic Powder: Tỏi Bột
Ground Ginger: Bột Gừng
Lemongrass: Sả
Galangal: Riềng
Coriander or Cilantro: Ngò
Coriander Seeds: Hột Ngò
Ground Coriander: Bột Ngò
Shrimp Paste: Mắm Tôm/ Mắm Ruốc
Bean Sprout: Giá
Granulated Sugar: Đường Cát (Trắng)
Mung Beans: Đậu Xanh
Lotus Seeds: Hạt Sen
Turmeric: Nghệ
White Radish/Tunip: Củ cải Trắng
Water Spinach: Rau Muống
Tamarind: Me
Soy Sauce: Nước Tương
Fish Sauce: Nước Mắm
Hoi-Sin Sauce: Tương Ăn Phở
Glutinous/Sticky Rice: Gạo Nếp
Kikkoman Soy Sauce: Nước Tương (Nhật Bản)
Tofu/Bean Curd: Tàu Hũ
Bean Curd Sheets: Tàu Hũ Ky
Water Chestnuts: Củ Năng
Preserved Radish/Turnip: Củ Cải Muối
Cloud Ears: Nấm Tai Mèo
Straw Mushroom: Nấm Rơm
Oyster Sauce: Dầu Hào
Preserved Mustard: Dưa Cải Muối Chua
Dates: Chà Là
Sesame Oil: Dầu Mè
Shark' s Fins: Vi Cá (Mập) dùng nấu soup
Chives: Hẹ
Maltose: Mạch Nha
Sugarcane Sugar: Đường Mía
Palm Sugar: Đường Thôt Nốt
Brown Sugar: Đường Nâu (dạng cát mịn hay dạng đường thẻ )
Rock Sugar: Đường đá (dạng hơi trong và giống như cục đá) - Đường phèn)
Taro Root: Khoai Môn
Five-spice Seasoning: Ngũ Vị Hương
Bean Thread Noodles/Vermicelli Bean Threads/Cellophane Noodle: Đều là bún Tàu, hay là bún Miếng
Chayote/Christophine/Buddha' s Hands: Trái Su Hào
Tapioca: Bột Báng
Eggplant: Cà Tím
Thyme: Thì Là
Shortening: Mỡ Pha (dùng làm cho bánh sốp hơn, v.v....)
Lard: Mỡ Lợn
Caramel Roux: Nước đường Thắng
Cardamom: Bột Gia Vị Đậu Khấu
Saffron: Cây Nghệ Tây
Allspice: Hột tiêu Jamaica
Fenugreek: Cỏ Cà-Ri (Loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế Cà-ri)
Green Onion/Scallion: Hành Lá
Shallots: Hành Hương
Yellow Onion: Củ Hành Tây
Red Onion: Củ hành Tây ( Màu đỏ ) loại này bằng củ hành tây trắng. Lớn hơn hành hương
Rosemary: Cây Hương Thảo (Dùng nhiều trong món ăn Tây Dương )
Sichuan Peppercorns/Flower Peppercorns: Loại tiêu hạt đỏ, có vỏ mở ra hai bên giống như đoá hoa. Thường tìm thấy trong các siêu thị Hoa, và Việt Nam mình.
Coconut Milk/Coconut Cream: Khi mua và khui lon nước cốt dừa ra, bạn sẽ thấy phần trắng dày đặc ở trên hộp, phần đó gọi là Coconut Milk. Khi quậy tan ra thì gọi là Coconut Cream.
Nutmeg: thảo quả
Bay leaves: lá thơm
__________________
BẢNG ĐỐI CHIẾU CÁC VẬT LIỆU
Viêt - Anh - Pháp
Bột Bắp: Corn Starch - Fécule de Mais/Maizima
Bột Báng:Tapioca Pearl - Perles/Bille de Papioca
Bột Đậu Nành: Soya Flour - Farine de Soja
Bột Gạo Nếp: Glutinous Rice Flour - Farine de Riz Gluant
Bột Gạo Tẻ: Rice Flour: Farine de Riz Blanc
Bột Gừng: Ground Ginger - Gingembre Moulu
Bột Khoai Tây : Potato Starch - Fécule de Pomme de Terre
Bột Năng: Tapioca Starch - Amidon de Tapioca
Bột Nổi: Baking Powder - Levure
Bột Soda: Baking Soda - Bicarbonate de Soude
Củ Cải Muối: Preserved Radish - Betterave Saté
Củ Dền: Beet - Betterave
Dầu Cam: Pure Orange - Extract Extrait d'Orange
Dầu Chanh: Pure Lemon - Extract Extrait de Citron
Dầu Dừa: Imitation Coconut - Huile (de Noix) de Coco
Dầu Lá Dứa: Extract Pandan Flavour - Extrait de Feuilles de Pandan
Đinh Hương: Cloves - Clou de Girofle
Dứa Xắt Khoanh: Pineapple Slices - Ananas en Tranches
Gừng: Ginger - Gingembre
Hạnh Nhân: Almonds - Amandes
Hột Điều: Cashew - Noix au Cajoux
Hột Điều Đỏ: Annatto Seed - Graines D'Anato
Hột Ngò: Coriander - Graines de Coriandre
Hoa Hồi/Tai Vị: Star Aniseed - Anis
Kim Châm: Dried Lily Flower - Fleurs de Lily Séchées
Lá Dứa: Pandan Leaves - Feuilles de Pandan
Lá Thơm Bay: Leaves of Laurie - Feuilles de Laurier
Mắm Cá Linh: Salted Carp Fish - Saumure de Carpe
Mắm Cá Trèn: Salted Sheat Fish - Saumure de Silure Glan
Măng Tây: Asparagus Asperges
Mè Trắng: Sesame Seed - Graines de Sésame
Mộc Nhĩ/Nấm Mèo: Whole Black Fungus - Champignons Noirs
Muối Diêm: Sodium Nitrite - Nitrite de Sodium
Nấm Mèo Trắng: White Fungus - Champignons Blancs
Nghệ: Curcumin, Turmeric, Saffron, Croeus - Curcuma, Safran des Indes
Ngũ Vị Hương: Chinese 5 Spices - Epices Chinoises/Epices aux 5 parfums
Nước Hoa Bưởi: Mali Flavour - Eau de Fleur de Pampemousse
Nước Súp Gà: Chicken Broth - Bouillon de Poulet
Nước Tro Tàu: Lye Water - Eau de Cendre
Phèn Chua: Alum - Alun
Quế Chi: Chinnamon - Canelle
Sả: Lemon Grass - Schénanthe/Citronelle
Tàu (Đậu) Hủ Ky Tươi: Bean Curd Sheet - Feuilles de Soja Fermenté
Thạch Cao Phi: Gypsum Powder - Gypsum en Poudre
Thảo Quả/Tò O Fractus - Tsaokos?
Thính Gạo: Roast Rice Powder - Riz Grillé en Poudre
Thổ Tai/Phổ Tai: Dried Sea Weed - Hemérocalle
Tiểu Hồi: Cummin - Cumin
Tỏi Tây: Leek - Poireau
Tóc Tiên: Black Moss - Cheveux d'Ange
Trần Bì/Vỏ Quít Khô: Chan Pei - Peau de Mandarine Séchés
09/06/09. 04:44:53 pm. 1721 words, 2818 views. Categories: Góp nhặt, Thực phẩm và dinh dưỡng, Thuật nấu ăn, Liên kết blogs ,